Từ
付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgắn vào, nối vào, thêm vào
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~付
~tsuki
với ~
N2
言い付ける
iitsukeru
để nói, ra lệnh
N2
気を付ける
kiotsukeru
để ý, để ý, để ý
N2
言付ける
kotozukeru
nhắn gửi, gửi lời nhắn, để lại lời nhờ chuyển
N2
近付ける
chikazukeru
đưa lại gần, đưa lại gần, cho đến gần
N2
付近
fukin
vùng lân cận, vùng lân cận
N2
付属
fuzoku
đính kèm, trực thuộc, kèm theo
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
Kanji