Từ
代用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthay thế
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
応用
ouyou
ứng dụng, đưa vào sử dụng thực tế
N2
お代わり
okawari
phần ăn thứ hai, một cốc nữa
N2
交代
koutai
sự luân phiên, đổi ca, thay người
N2
実用
jitsuyou
sử dụng thực tế, tiện ích
N2
代名詞
daimeishi
đại từ
N2
通用
tsuuyou
sử dụng phổ biến, lưu thông
N2
日用品
nichiyouhin
nhu yếu phẩm hàng ngày
N2
用語
yougo
thuật ngữ, thuật ngữ
N2
用途
youto
sự sử dụng, sự hữu dụng
Kanji