Từ
休業
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
お休み
oyasumi
nghỉ lễ, vắng mặt, (exp.) Chúc ngủ ngon
N2
休講
kyuukou
bài giảng bị hủy
N2
休養
kyuuyou
nghỉ ngơi, giải lao, giải trí
N2
漁業
gyogyou
đánh cá (công nghiệp)
N2
商業
shougyou
thương mại, buôn bán, kinh doanh
N2
定休日
teikyuubi
kỳ nghỉ thường xuyên
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N3
失業
shitsugyou
thất nghiệp
N3
職業
shokugyou
nghề nghiệp
Kanji