Từ
余地
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđịa điểm, căn phòng, lề
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
地主
jinushi
chủ nhà
N1
地元
jimoto
địa phương
N1
墓地
bochi
nghĩa trang, nghĩa địa
N1
余暇
yoka
thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh rỗi
N1
余興
yokyou
chương trình phụ, giải trí
N1
余所見
yosomi
nhìn đi chỗ khác, nhìn sang một bên
N1
余程
yohodo
rất, nhiều, ở một mức độ lớn, khá
N1
領地
ryouchi
lãnh thổ
N2
余る
amaru
còn sót lại, dư thừa
Kanji