Từ
使用人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhân viên, người hầu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
濫用
ranyou
lạm dụng, lạm dụng, sử dụng quá mức
N1
万人
bannin
tất cả mọi người, mọi người, 10000 người
N1
人影
hitokage
cái bóng, tâm hồn của con người
N1
人柄
hitogara
nhân cách, tính nết, phẩm chất con người
N1
人質
hitojichi
con tin
N1
人目
hitome
cái nhìn thoáng qua, cái nhìn của công chúng
N2
応用
ouyou
ứng dụng, đưa vào sử dụng thực tế
N2
女の人
onnanohito
đàn bà
N2
実用
jitsuyou
sử dụng thực tế, tiện ích
Kanji