Từ
出世
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthăng tiến, sự nghiệp thành công, nổi tiếng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
御世辞
oseji
nịnh nọt, khen ngợi
N1
家出
iede
chạy trốn khỏi nhà
N1
出題
shutsudai
đề xuất một câu hỏi
N1
出動
shutsudou
huy động, hành động
N1
出費
shuppi
chi phí, khoản chi
N1
出品
shuppin
vật phẩm trưng bày, việc đem triển lãm, tác phẩm dự triển lãm
N1
進出
shinshutsu
thăng tiến
N1
世辞
seji
nịnh nọt, khen ngợi
N1
世帯
setai
hộ gia đình
Kanji