Kanji
出
Nghia trong Tiếng Việtthoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sair, ir embora, dar um fim
Tiếng Anh
exit, leave, go out
Tiếng Tây Ban Nha
salir, marcharse, salir
Tiếng Hàn
나가다, 떠나다, 나가다
Tiếng Pháp
sortir, partir, s'en aller
Tiếng Ý
uscire, partire, andare
Tiếng Đức
Aussteigen, verlassen, hinausgehen
Tiếng Indonesia
keluar, pergi, meninggalkan
Tiếng Thái
ทางออก, ออกไป, ออกไป
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N3
読みかけの本を机の上に置いたまま出かけた
Yomikake no hon o tsukue no ue ni oita mama dekaketa
Tôi ra ngoài để sách đang đọc trên bàn
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N4
明日までに宿題を出さなければなりません。
Ashita made ni shukudai o dasanakereba narimasen.
Tôi phải nộp bài tập trước ngày mai.
N4
早く家を出ればよかったです。
Hayaku ie o dereba yokatta desu.
Tôi nên rời nhà sớm hơn.
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N4
今から出かけるところです。
Ima kara dekakeru tokoro desu.
Tôi sắp ra ngoài rồi.
N4
出かけるのをやめました。
Dekakeru no o yamemashita.
Tôi đã ngừng ra ngoài.
N4
ちょうど出かけるところでした。
Choudo dekakeru tokoro deshita.
Tôi vừa định ra ngoài.