Kanji
出
Nghia trong Tiếng Việtthoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sair, ir embora, dar um fim
Tiếng Anh
exit, leave, go out
Tiếng Tây Ban Nha
salir, marcharse, salir
Tiếng Hàn
나가다, 떠나다, 나가다
Tiếng Pháp
sortir, partir, s'en aller
Tiếng Ý
uscire, partire, andare
Tiếng Đức
Aussteigen, verlassen, hinausgehen
Tiếng Indonesia
keluar, pergi, meninggalkan
Tiếng Thái
ทางออก, ออกไป, ออกไป
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
出発時間を決めましょう。
Shuppatsu jikan o kimemashou.
Hãy quyết định giờ khởi hành.
N4
もう出発するつもり?
Mou shuppatsu suru tsumori
Bạn định xuất phát rồi à
N4
今から出るところだけど大丈夫?
Ima kara deru tokoro da kedo daijoubu
Tôi sắp ra ngoài bây giờ ổn không
N4
雨が止んだらすぐ出発できるように準備しておこう
Ame ga yandara sugu shuppatsu dekiru you ni junbi shite okou
Chuẩn bị để đi ngay khi mưa dừng
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N4
この説明だけでは分かりにくいから、例を出してもらえますか
Kono setsumei dake de wa wakarinikui kara, rei o dashite moraemasu ka
Chỉ với lời giải thích này thì khó hiểu, bạn có thể đưa ví dụ không
N4
できるだけ毎日声に出して読む練習を続けることにしている
Dekiru dake mainichi koe ni dashite yomu renshuu o tsudzukeru koto ni shite iru
Tôi quyết định luyện đọc to mỗi ngày
N4
もう少し早く出発していれば渋滞に巻き込まれなかったのに
Mou sukoshi hayaku shuppatsu shite ireba juutai ni makikomarenakatta noni
Nếu đi sớm hơn đã không kẹt xe
N4
雨が降りそうだったので傘を持って出かけた
Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa
Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô