Kanji
Cấp độ: N5 Nét: 5

Nghia trong Tiếng Việt

thoát ra, rời đi, đi ra ngoài

Cách đọc
Onyomi: シュツ, スイ Kunyomi: で.る, -で, だ.す, -だ.す, い.でる, い.だす Romaji: shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha sair, ir embora, dar um fim
Tiếng Anh exit, leave, go out
Tiếng Tây Ban Nha salir, marcharse, salir
Tiếng Hàn 나가다, 떠나다, 나가다
Tiếng Pháp sortir, partir, s'en aller
Tiếng Ý uscire, partire, andare
Tiếng Đức Aussteigen, verlassen, hinausgehen
Tiếng Indonesia keluar, pergi, meninggalkan
Tiếng Thái ทางออก, ออกไป, ออกไป
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này

N4 出発時間を決めましょう。 Shuppatsu jikan o kimemashou. Hãy quyết định giờ khởi hành. N4 もう出発するつもり? Mou shuppatsu suru tsumori Bạn định xuất phát rồi à N4 今から出るところだけど大丈夫? Ima kara deru tokoro da kedo daijoubu Tôi sắp ra ngoài bây giờ ổn không N4 雨が止んだらすぐ出発できるように準備しておこう Ame ga yandara sugu shuppatsu dekiru you ni junbi shite okou Chuẩn bị để đi ngay khi mưa dừng N4 急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được N4 この説明だけでは分かりにくいから、例を出してもらえますか Kono setsumei dake de wa wakarinikui kara, rei o dashite moraemasu ka Chỉ với lời giải thích này thì khó hiểu, bạn có thể đưa ví dụ không N4 できるだけ毎日声に出して読む練習を続けることにしている Dekiru dake mainichi koe ni dashite yomu renshuu o tsudzukeru koto ni shite iru Tôi quyết định luyện đọc to mỗi ngày N4 もう少し早く出発していれば渋滞に巻き込まれなかったのに Mou sukoshi hayaku shuppatsu shite ireba juutai ni makikomarenakatta noni Nếu đi sớm hơn đã không kẹt xe N4 雨が降りそうだったので傘を持って出かけた Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô