Từ
出入り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvào và ra, đến và đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
出動
shutsudou
huy động, hành động
N1
出費
shuppi
chi phí, khoản chi
N1
出品
shuppin
vật phẩm trưng bày, việc đem triển lãm, tác phẩm dự triển lãm
N1
進出
shinshutsu
thăng tiến
N1
新入生
shinnyuusei
sinh viên mới, sinh viên năm nhất, sinh viên năm nhất
N1
潜入
sennyuu
sự xâm nhập, lẻn vào
N1
脱出
dasshutsu
bỏ trốn
N1
出くわす
dekuwasu
tình cờ gặp, tình cờ gặp
N1
出直し
denaoshi
điều chỉnh, chạm vào
Kanji