Từ
出入り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvào và ra, đến và đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
取り出す
toridasu
lấy ra, chọn ra
N2
引き出す
hikidasu
rút ra, lấy ra, rút tiền
N2
日の入り
hinoiri
hoàng hôn
N2
日の出
hinode
mặt trời mọc
N2
見出し
midashi
tiêu đề, đầu đề, mục chỉ dẫn
N2
呼び出す
yobidasu
triệu tập, gọi điện (ví dụ: điện thoại)
N3
支出
shishutsu
chi tiêu, khoản chi
N3
収入
shuunyuu
thu nhập, doanh thu
N3
出場
shutsujou
tham gia thi đấu
Kanji