Từ
勧告
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự khuyến cáo, lời khuyên chính thức, kiến nghị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
告白
kokuhaku
sự thú nhận, sự thừa nhận
N1
勧誘
kanyuu
lời mời, vận động, xúi giục
N1
忠告
chuukoku
lời khuyên, cảnh báo
N1
告げる
tsugeru
để thông báo
N1
布告
fukoku
sắc lệnh, sắc lệnh, lời tuyên bố
N3
勧める
susumeru
khuyên, đề nghị
N3
警告
keikoku
cảnh báo, lời nhắc
N3
広告
koukoku
quảng cáo
N3
報告
houkoku
báo cáo, thông tin
Kanji