Từ
警告
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcảnh báo, lời nhắc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
告白
kokuhaku
sự thú nhận, sự thừa nhận
N1
勧告
kankoku
sự khuyến cáo, lời khuyên chính thức, kiến nghị
N1
警戒
keikai
cảnh báo, khuyên răn, cảnh giác
N1
警部
keibu
thanh tra cảnh sát
N1
忠告
chuukoku
lời khuyên, cảnh báo
N1
告げる
tsugeru
để thông báo
N1
布告
fukoku
sắc lệnh, sắc lệnh, lời tuyên bố
N2
警備
keibi
quốc phòng, bảo vệ, cảnh sát, an ninh
N3
広告
koukoku
quảng cáo
Kanji