Từ
参上
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkêu gọi, thăm viếng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
上下
jouge
cao và thấp, lên và xuống
N2
上旬
joujun
10 ngày đầu tháng
N2
上品
jouhin
tinh tế, sang trọng, lịch sự
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
N2
出来上がる
dekiagaru
để được hoàn thành, để sẵn sàng
N2
上り
nobori
lên tàu (đi Tokyo), đi lên
N2
見上げる
miageru
ngước lên nhìn, ngưỡng mộ
N3
参加
sanka
tham gia
N3
参考
sankou
tham khảo
Kanji