Từ
受け付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttiếp nhận, chấp nhận, nhận đơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
受取
uketori
biên lai
N2
受け持つ
ukemotsu
chịu trách nhiệm về
N2
気を付ける
kiotsukeru
để ý, để ý, để ý
N2
言付ける
kotozukeru
nhắn gửi, gửi lời nhắn, để lại lời nhờ chuyển
N2
受験
juken
làm bài kiểm tra
N2
受話器
juwaki
(điện thoại) máy thu
N2
近付ける
chikazukeru
đưa lại gần, đưa lại gần, cho đến gần
N2
引受る
hikiukeru
đảm nhận, nhận lấy, tiếp quản
N2
付近
fukin
vùng lân cận, vùng lân cận
Kanji