Từ
受け止める
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbắt, phản ứng, lấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
阻止
soshi
sự ngăn chặn, sự cản trở, sự chặn đứng
N1
呼び止める
yobitomeru
để gắn cờ xuống
N2
受取
uketori
biên lai
N2
受け持つ
ukemotsu
chịu trách nhiệm về
N2
受験
juken
làm bài kiểm tra
N2
受話器
juwaki
(điện thoại) máy thu
N2
立ち止まる
tachidomaru
dừng lại, dừng lại, đứng yên
N2
引受る
hikiukeru
đảm nhận, nhận lấy, tiếp quản
N2
引き止める
hikitomeru
giữ lại, ngăn cản, chặn lại
Kanji