Từ
合意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đồng ý, sự nhất trí, sự hiểu biết lẫn nhau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
待ち合わせる
machiawaseru
hẹn gặp, gặp nhau ở địa điểm và thời gian đã định trước
N2
連合
rengou
liên minh, liên minh
N2
割合に
wariaini
tương đối, tương đối
N3
知合い
shiriai
người quen
N3
合図
aizu
tín hiệu, dấu hiệu
N3
合わせる
awaseru
kết hợp, điều chỉnh
N3
意外
igai
bất ngờ, ngoài dự đoán
N3
意思
ishi
ý định, ý muốn
N3
意志
ishi
ý chí, quyết tâm
Kanji