Từ
同情
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
共同
kyoudou
hợp tác, cùng làm
N3
友情
yuujou
tình bạn, tình bằng hữu, tình thân
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
同時
douji
đồng thời(ly), cùng lúc
N3
同様
douyou
giống như nhau, tương tự, cùng loại
N3
同僚
douryou
đồng nghiệp, bạn làm cùng
N3
表情
hyoujou
nét mặt
N3
情
jou
tình cảm
N3
同士
doushi
lẫn nhau
Kanji