Từ
同情
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
苦情
kujou
phàn nàn, phàn nàn, càu nhàu
N2
合同
goudou
sự kết hợp, sự sáp nhập
N2
純情
junjou
trái tim thuần khiết
N2
同~
dou~
giống nhau ~
N2
同格
doukaku
cùng cấp bậc, sự bình đẳng, sự bổ nhiệm
N3
事情
jijou
tình hình, hoàn cảnh
N3
情報
jouhou
thông tin, dữ liệu
N3
愛情
aijou
tình yêu thương, tình cảm
N3
感情
kanjou
cảm xúc, tình cảm
Kanji