Từ
同時
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđồng thời(ly), cùng lúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
同感
doukan
đồng ý, cùng quan điểm, cùng cảm xúc
N1
同級
doukyuu
cùng cấp, cùng lớp
N1
同居
doukyo
sống cùng nhau
N1
同情
doujou
sự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
N1
時刻表
jikokuhyou
lịch trình, lịch trình (tàu)
N1
時差
jisa
chênh lệch múi giờ
N2
~時間目
~jikamme
~giờ thứ, ~tiết thứ
N2
合同
goudou
sự kết hợp, sự sáp nhập
N2
時間割
jikanwari
lịch trình, lịch trình
Kanji