Từ
同時
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđồng thời(ly), cùng lúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
同様
douyou
giống như nhau, tương tự, cùng loại
N3
同僚
douryou
đồng nghiệp, bạn làm cùng
N3
同士
doushi
lẫn nhau
N3
同志
doushi
đồng chí
N4
時代
jidai
thời đại, thời kỳ
N5
時間
jikan
thời gian
N5
三時
sanji
ba giờ
Kanji