Từ
三時
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtba giờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N4
彼は三時間勉強し続けました
Kare wa sanjikan benkyou shi tsuzukemashita
Anh ấy tiếp tục học trong ba giờ
N5
今は三時です。
Ima wa sanji desu.
Bây giờ là ba giờ.
N5
昨日三時間勉強しました。
Kinou sanjikan benkyou shimashita.
Hôm qua tôi học ba giờ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji