Từ
呼び掛ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkêu gọi, kêu gọi, kêu gọi (đám đông), kêu gọi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
N2
話し掛ける
hanashikakeru
đến gần một người, nói chuyện (với ai đó)
N2
引っ掛かる
hikkakaru
bị cuốn vào, bị mắc kẹt trong
N2
見掛け
mikake
hình dáng bên ngoài
N2
呼び出す
yobidasu
triệu tập, gọi điện (ví dụ: điện thoại)
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
呼吸
kokyuu
hô hấp, hơi thở, nhịp thở
N3
見掛ける
mikakeru
bắt gặp
N5
掛ける
kakeru
treo, đeo kính
Kanji