Từ
国交
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquan hệ ngoại giao
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
交代
koutai
sự luân phiên, đổi ca, thay người
N2
交通機関
koutsuukikan
phương tiện vận chuyển
N2
交流
kouryuu
trao đổi, dòng điện xoay chiều
N2
国王
kokuou
nhà vua
N2
国立
kokuritsu
quốc gia
N3
外交
gaikou
ngoại giao
N3
交換
koukan
sự trao đổi, hoán đổi, đổi chác
N3
交際
kousai
giao tiếp, quan hệ
N3
国語
kokugo
quốc ngữ
Kanji