Từ
場合
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrường hợp, tình huống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
時間がない場合は連絡してください
Jikan ga nai baai wa renraku shite kudasai
Nếu không có thời gian hãy liên lạc
N4
途中で分からなくなった場合は遠慮せず質問してください
Tochuu de wakaranaku natta baai wa enryo sezu shitsumon shite kudasai
Nếu không hiểu giữa chừng hãy hỏi ngay
N3
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
合意
goui
sự đồng ý, sự nhất trí, sự hiểu biết lẫn nhau
N1
合議
gougi
sự bàn bạc, sự thảo luận, hội nghị
N1
合成
gousei
tổng hợp, hỗn hợp
N1
式場
shikijou
phòng nghi lễ, nơi tổ chức buổi lễ (ví dụ: hôn nhân)
N1
結合
ketsugou
sự kết hợp, sự liên kết
N1
農場
noujou
nông trại
N1
化合
kagou
sự kết hợp hóa học
N1
合唱
gasshou
đồng ca, hát đồng ca
N1
合致
gacchi
sự phù hợp, sự trùng khớp, sự nhất trí
Kanji