Từ
場合
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrường hợp, tình huống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
時間がない場合は連絡してください
Jikan ga nai baai wa renraku shite kudasai
Nếu không có thời gian hãy liên lạc
N4
途中で分からなくなった場合は遠慮せず質問してください
Tochuu de wakaranaku natta baai wa enryo sezu shitsumon shite kudasai
Nếu không hiểu giữa chừng hãy hỏi ngay
N3
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
合併
gappei
sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự gộp lại
N1
組み合わせる
kumiawaseru
kết hợp, ghép lại, phối hợp
N1
問い合わせる
toiawaseru
hỏi thăm, tìm kiếm thông tin
N1
統合
tougou
hội nhập, thống nhất, tổng hợp
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
合間
aima
khoảng thời gian
N1
合わす
awasu
tham gia cùng nhau, đối mặt, đoàn kết
N1
~合せ
~awase
trong tất cả
N1
照合
shougou
kiểm tra, xác minh
Kanji