Từ
存続
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthời gian, sự tiếp tục
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
存じる
zonjiru
(khiêm tốn) biết
N2
存ずる
zonzuru
(khiêm tốn) biết
N2
手続き
tetsuzuki
thủ tục, quy trình (pháp lý), thủ tục
N3
連続
renzoku
liên tục, nối tiếp
N3
相続
souzoku
thừa kế, kế thừa
N3
存在
sonzai
sự tồn tại, hiện diện
N3
続き
tsuzuki
phần tiếp theo, phần tiếp theo
N3
保存
hozon
bảo tồn, bảo tồn
N4
ご存じ
gozonji
biết dạng kính ngữ
Kanji