Từ
実習
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtluyện tập, rèn luyện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
実行
jikkou
thực hành, thực hiện (ví dụ: chương trình)
N3
実際
jissai
thực tế, thật ra
N3
実施
jisshi
thực hiện, triển khai
N3
実に
jitsu ni
thực sự, chắc chắn
N3
実は
jitsu wa
thật ra
N3
実力
jitsuryoku
năng lực thực sự
N3
確実
kakujitsu
sự chắc chắn, độ tin cậy
N3
学習
gakushuu
học tập
N3
現実
genjitsu
thực tế, hiện thực
Kanji