Từ
尖る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthuôn nhọn đến một điểm, trở nên sắc bén
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
thuôn nhọn đến một điểm, trở nên sắc bén
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.