Từ
工芸
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghệ thuật công nghiệp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
工夫
kufuu
thiết bị, sự khéo léo, sự khéo léo
N2
芸能
geinou
giải trí công cộng, biểu diễn nghệ thuật
N2
工員
kouin
công nhân nhà máy
N2
工事
kouji
công trình, công việc xây dựng
N2
大工
daiku
thợ mộc
N2
文芸
bungei
văn học, nghệ thuật và văn học
N3
人工
jinkou
nhân tạo
N3
芸術
geijutsu
nghệ thuật, mỹ thuật
N4
工業
kougyou
công nghiệp sản xuất
Kanji