Từ
工夫
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthiết bị, sự khéo léo, sự khéo léo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
工学
kougaku
kỹ thuật
N1
工作
kousaku
thủ công, công việc khéo léo
N1
細工
saiku
công việc, sự khéo léo, thủ thuật
N1
加工
kakou
sản xuất, chế biến, xử lý
N1
着工
chakkou
bắt đầu công việc (xây dựng)
N2
工員
kouin
công nhân nhà máy
N2
工芸
kougei
nghệ thuật công nghiệp
N2
工事
kouji
công trình, công việc xây dựng
N2
大工
daiku
thợ mộc
Kanji