Từ
引っ掛かる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbị cuốn vào, bị mắc kẹt trong
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
呼び掛ける
yobikakeru
kêu gọi, kêu gọi, kêu gọi (đám đông), kêu gọi
N2
割引
waribiki
giảm giá
N3
引退
intai
nghỉ hưu, rút lui
N3
引用
inyou
trích dẫn, tham chiếu
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
引越し
hikkoshi
chuyển nhà, thay đổi nơi ở
N3
引っ張る
hipparu
kéo, căng ra, lôi kéo
N3
見掛ける
mikakeru
bắt gặp
N4
引っ越す
hikkosu
chuyển nhà
Kanji