Từ
当て字
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtký tự tương đương về ngữ âm, ký tự thay thế
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
妥当
datou
thích hợp, thích hợp
N2
突き当たり
tsukiatari
cuối (ví dụ: đường phố)
N2
突き当たる
tsukiataru
chạy vào, va chạm với
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N2
名字
myouji
họ, họ
N2
ローマ字
roomaji
La-tinh hóa, chữ cái La Mã (bảng chữ cái)
N3
数字
suuji
chữ số, số liệu
Kanji