Từ
役に立つ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó ích, hữu dụng, giúp ích
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
主役
shuyaku
phần dẫn đầu
N2
私立
shiritsu
tư lập, tư nhân
N2
成立
seiritsu
sự hình thành, thành lập, hoàn thiện
N2
対立
tairitsu
sự đối đầu, sự đối lập, sự đối kháng
N2
立ち止まる
tachidomaru
dừng lại, đứng yên
N2
目立つ
medatsu
nổi bật, dễ thấy
N2
役者
yakusha
diễn viên
N2
役所
yakusho
cơ quan công quyền, công sở, văn phòng hành chính
N2
役人
yakunin
quan chức chính phủ
Kanji