Từ
役人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquan chức chính phủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
恋人
koibito
người yêu, người thương, bạn tình
N3
個人
kojin
cá nhân, tư nhân, một người riêng lẻ
N3
名人
meijin
bậc thầy, cao thủ, chuyên gia
N3
役
yaku
vai trò, nhiệm vụ, phần việc
N3
役割
yakuwari
vai trò, chức năng, trách nhiệm
N3
友人
yuujin
bạn hữu, bạn bè thân, người quen thân
N3
老人
roujin
người già
N3
故人
kojin
người đã mất
N3
他人
tanin
người khác, người lạ
Kanji