Từ
役目
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhiệm vụ, kinh doanh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
目下
mokka
hiện tại, bây giờ
N2
~時間目
~jikamme
~giờ thứ, ~tiết thứ
N2
~丁目
~choume
~ quận (của một thị trấn, thành phố, khối)
N2
~番目
~bamme
~th
N2
項目
koumoku
mục
N2
重役
juuyaku
giám đốc, giám đốc điều hành cấp cao
N2
主役
shuyaku
phần dẫn đầu
N2
目指す
mezasu
nhắm tới, hướng tới, phấn đấu đạt
N2
目覚し
mezamashi
đồng hồ báo thức
Kanji