Từ
役者
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdiễn viên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
重役
juuyaku
giám đốc, giám đốc điều hành cấp cao
N2
主役
shuyaku
phần dẫn đầu
N2
筆者
hissha
tác giả bài viết, tác giả
N2
役所
yakusho
cơ quan công quyền, công sở, văn phòng hành chính
N2
役人
yakunin
quan chức chính phủ
N2
役目
yakume
nhiệm vụ, kinh doanh
N3
学者
gakusha
học giả, nhà nghiên cứu
N3
患者
kanja
bệnh nhân
N3
記者
kisha
phóng viên, nhà báo
Kanji