Từ
心地
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcảm giác, cảm nhận, tâm trạng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N1
領地
ryouchi
lãnh thổ
N2
各地
kakuchi
các vùng khác nhau của đất nước
N2
基地
kichi
căn cứ, căn cứ quân sự
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
耕地
kouchi
đất canh tác
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
産地
sanchi
khu vực sản xuất
Kanji