Từ
心強い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsảng khoái, yên tâm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
強引
gouin
ép buộc, quyết đoán, thúc đẩy
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
力強い
chikarazuyoi
mạnh mẽ, mạnh mẽ, mạnh mẽ
N2
強気
tsuyoki
vững chắc, mạnh mẽ
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
Kanji