Từ
心掛ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtghi nhớ, cố gắng thực hiện, luôn tâm niệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
手掛かり
tegakari
gợi ý, manh mối, chìa khóa
N1
手掛ける
tegakeru
xử lý, quản lý, làm việc với
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
野心
yashin
tham vọng, khát vọng
N1
寄り掛かる
yorikakaru
dựa vào, tựa vào, tựa vào, dựa vào
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
お出掛け
odekake
chuyến đi chơi
N2
思い掛けない
omoigakenai
bất ngờ, tình cờ
N2
掛け算
kakezan
phép nhân
Kanji