Từ
心掛ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtghi nhớ, cố gắng thực hiện, luôn tâm niệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji