Từ
心掛け
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự sẵn sàng, ý định, mục tiêu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
切っ掛け
kikkake
cơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
腰掛け
koshikake
chỗ ngồi, băng ghế
N2
腰掛
koshikake
chỗ ngồi, băng ghế
N2
腰掛ける
koshikakeru
ngồi xuống, ngồi vào chỗ
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
Kanji