Từ
心配
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlo lắng, quan tâm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
そんなに心配することはないと思うよ
Sonna ni shinpai suru koto wa nai to omou yo
Tôi nghĩ không cần lo nhiều như vậy
N4
彼は何か心配しているように見える
Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru
Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó
N3
試験に合格できるかどうか心配です。
Shiken ni goukaku dekiru ka dou ka shinpai desu.
Tôi lo không biết có đậu kỳ thi không.
N4
そんなに心配しなくても、きっと大丈夫だよ
Sonna ni shinpai shinakute mo, kitto daijoubu da yo
Không cần lo quá, chắc chắn sẽ ổn
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
配る
kubaru
phân phối, giao hàng
N2
気配
kehai
dấu hiệu, điềm báo, manh mối cảm nhận
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N3
支配
shihai
sự chi phối, kiểm soát
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
Kanji