Từ
意義
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý nghĩa, tầm quan trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
正義
seigi
công lý, lẽ phải, chính nghĩa
N1
定義
teigi
sự định nghĩa
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
無意味
muimi
vô nghĩa, không có ý nghĩa gì
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
N3
主義
shugi
chủ nghĩa, nguyên tắc
N3
意外
igai
bất ngờ, ngoài dự đoán
Kanji