Từ
正義
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông lý, lẽ phải, chính nghĩa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
義理
giri
món nợ ân tình, nghĩa vụ
N1
正解
seikai
đúng, đáp án đúng, giải pháp
N1
正常
seijou
trạng thái bình thường, sự bình thường, bình thường
N1
正当
seitou
đúng, đúng hạn, thích hợp
N1
是正
zesei
sửa chữa, sửa đổi
N1
定義
teigi
sự định nghĩa
N1
訂正
teisei
sửa chữa, sửa đổi
N2
意義
igi
ý nghĩa, tầm quan trọng
N2
改正
kaisei
sửa đổi, sửa đổi, sửa đổi
Kanji