Từ
訂正
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsửa chữa, sửa đổi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
改訂
kaitei
ôn tập
N1
正解
seikai
đúng, đáp án đúng, giải pháp
N1
正義
seigi
công lý, lẽ phải, chính nghĩa
N1
正常
seijou
trạng thái bình thường, sự bình thường, bình thường
N1
正当
seitou
đúng, đúng hạn, thích hợp
N1
是正
zesei
sửa chữa, sửa đổi
N2
改正
kaisei
sửa đổi, sửa đổi, sửa đổi
N2
正味
shoumi
tịnh (trọng lượng)
N2
正面
shoumen
đằng trước
Kanji