Từ
憎い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđáng ghét, đáng căm ghét, đáng bực
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
đáng ghét, đáng căm ghét, đáng bực
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.