Từ
指図
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchỉ thị, ủy quyền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
意図
ito
ý định, mục đích, thiết kế
N1
指令
shirei
mệnh lệnh, hướng dẫn, chỉ thị
N1
指摘
shiteki
chỉ ra, nhận dạng
N1
指差す
yubisasu
để chỉ vào
N2
親指
oyayubi
ngón tay cái
N2
薬指
kusuriyubi
ngón đeo nhẫn
N2
小指
koyubi
ngón tay út
N2
指定
shitei
sự chỉ định, sự chỉ định, sự phân công
N2
図々しい
zuuzuushii
trơ tráo, không biết xấu hổ
Kanji