Từ
文化
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvăn hóa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
文化は国によって違います
Bunka wa kuni ni yotte chigaimasu
Văn hóa khác nhau tùy quốc gia
N4
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N4
日本の文化について勉強しています。
Nihon no bunka ni tsuite benkyou shiteimasu.
Tôi đang học về văn hóa Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji