Từ
方式
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthình thức, phương pháp, hệ thống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
一方
ippou
một mặt, mặt khác
N3
方々
katagata
các vị, mọi người
N3
味方
mikata
đồng minh, người ủng hộ
N3
地方
chihou
địa phương, vùng
N3
方向
houkou
phương hướng, lộ trình, con đường
N3
方法
houhou
phương pháp, phương tiện, kỹ thuật
N4
仕方
shikata
cách làm, phương pháp
N4
両方
ryouhou
cả hai, hai bên
N4
~式
~shiki
~ nghi lễ, ~ kiểu
Kanji