Từ
日取り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngày cố định, ngày đã định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
乗っ取る
nottoru
chiếm lấy, chiếm đóng, tiếp quản
N1
書き取る
kakitoru
chép lại, viết theo lời đọc, ghi lại
N1
聞き取り
kikitori
nghe hiểu
N1
期日
kijitsu
ngày cố định, ngày thanh toán
N1
塵取り
chiritori
người hốt rác
N1
連日
renjitsu
mỗi ngày
N1
下取り
shitadori
mua bán, trao đổi một phần
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N1
取材
shuzai
bao quát, thu thập dữ liệu
Kanji